KĨ THUẬT PENX

  • Home
  • KĨ THUẬT PENX

KĨ THUẬT PENX Cung cấp dao CNC

10/03/2025

Thăm xưởng khách!!

REN CẤY VÀ CÁCH SỬ DỤNG REN CẤY.Ren cấy là gì?Tên quốc tế của Ren cấy là Helicoil. Mục đích chính của ren cấy là tạo ren...
04/03/2025

REN CẤY VÀ CÁCH SỬ DỤNG REN CẤY.

Ren cấy là gì?

Tên quốc tế của Ren cấy là Helicoil. Mục đích chính của ren cấy là tạo ren giả, thẩm mỹ, bền.

Ren cấy được dụng phổ biến trong các ngành cơ khí chế tạo, khuôn mẫu, sửa chữa bảo trì máy, ô tô, xe máy.

Phân loại ren cấy.

Các loại ren cấy được dùng phổ biến trên thị trường hiện nay bao gồm các loại sau:

Ren cấy lò xo: Cấu trúc dạng giống như 1 lò xo, nhưng được thiết kế theo quy chuẩn của ren cấy.

Ren cấy xẻ rãnh: Cấu trúc là 1 khối thép đặc, có rãnh đẻ hỗ trợ gắn ren vào vị trí cần thao tác.

Ren cấy đặc lỗ: Cấu trúc cũng tương tự ren đặc rãnh, tuy nhiên phần ren được thiết.

Ren cấy keensert: Phần đỉnh ren được thiết kế có 2 hoặc 4 ngạnh dài hỗ trợ việc lắp đặt ren cấy.

Tùy vào mục đích sử dụng, mà mỗi khách hàng sẽ chọn và sử dụng ren theo đặc điểm kỹ thuật cần thiết.

Vật liệu sản xuất ren cấy là gì?

Thường sẽ có các vật liệu: Thép, đồng, inox. Tuy nhiên việc sử dung ren cấy bằng inox được sử dụng phổ biến hơn hẳn.

Chức năng của ren cấy.

Gia cố ren: Các ren có tần suất tháo lắp ốc cao, cần để giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ ren.
Sửa ren: Dùng các để thay thể các ren bị hỏng, trờn.
Tạo ren trong: Các vật liệu như nhôm, nhựa đồng sẽ có cấu trúc vật liệu yếu, nên dùng ren cấy để tạo ren trong cứng hơn.
Cách chọn ren cấy đúng yêu cầu.

Dùng cho vật liệu gì?
Ren cấy bước ren bao nhiêu, size ren bao nhiêu, chiều dài ren.
Ren hệ gì: Ren hệ mét, ren hệ inch?
Vật liệu ren cấy.
Size mũi khoan tưng ứng.
Quy trình cấy ren.

Để có thể cấy được ren chúng ta cần 1 bộ dụng cụ đầy đủ bao gồm:

Ren cấy.
Mũi khoan tương ứng.
Taro ren cấy.
Bộ dụng cụ cấy ren.

Cấy ren theo 5 bước sau:

Bước 1: Chọn ren cấy.
Bước 2 Khoan lỗ tương ứng theo tiêu chuẩn.
Bước 3: Sử dụng tay quay theo size đã chọn để đẩy ren theo dẫn hướng vào lỗ ren.
Bước 4: Bẻ đi thanh ngang bằng dụng cụ cấy. (Tùy loại ren cấy mà có hoặc không).
Bước 5: Vặn ốc và sử dụng.

Để mua hàng và được tư vấn cụ thể hơn, Quý khách hãy liên hệ:

Công ty TNHH Kỹ thuật PENX
Số 15 BT2 khu đô thị Handiresco
Sdt:
A Hữu
097 3821396
A Công
0973467207

Test hàng cấp cho khách!
03/03/2025

Test hàng cấp cho khách!

4trong 1 cho gia công lỗ bulong
19/02/2025

4trong 1 cho gia công lỗ bulong

Thông số cắt cho taro
14/02/2025

Thông số cắt cho taro

20/01/2025

Tìm kiếm dòng sản phẩm chất lượng cao!

https://www.asp-boss.com/uploadfiles/802/電子型錄/BOSS/Boss-tap-trainning-德版/2.pdf

27/11/2024

Từ vựng cơ khí Tiếng Anh

Thuật ngữ về bảo trì trong chuyên ngành cơ khí

Preventive maintenance /prɪˈvɛntɪv ˈmeɪntənəns/: bảo trì phòng ngừa
Breakdown maintenance/ Operation to Break Down (OTBD) /ˈbreɪkˌdaʊn ˈmeɪntənəns/ ˌɒpəˈreɪʃən tuː breɪk daʊn (əʊ-tiː-biː-diː)/: bảo trì khi có hư hỏng
Predictive maintenance /prɪˈdɪktɪv ˈmeɪntənəns/ : bảo trì dự đoán
Periodic maintenance /Time based maintenance (TBM) / Fixed Time Maintenance ( FTM) /ˌpɜːraɪˈɒdɪk ˈmeɪntənəns /taɪm beɪst ˈmeɪntənəns (tiː-biː-em) / fɪkst taɪm ˈmeɪntənəns ( ef-tiː-em)/ : bảo trì định kỳ
Lean Maintenance /liːn ˈmeɪntənəns/ : Bảo trì tinh gọn
Corrective maintenance /kəˈrektɪv ˈmeɪntənəns/ : bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh
Condition Based Maintenance (CBM) /kənˈdɪʃən beɪst ˈmeɪntənəns (siː-biː-em)/ : bảo trì dựa trên tình trạng thiết bị
Design Out Maintenance (DOM) /dɪˈzaɪn aʊt ˈmeɪntənəns/ : bảo trì thiết kế lại
Proactive Maintenance /prəʊˈæktɪv ˈmeɪntənəns/ : bảo trì tiên phong
Lifetime Extension (LTE) /ˈlaɪftaɪm ɪksˈtenʃən (el-tiː-iː)/: bảo trì kéo dài tuổi thọ
Reliability Center Maintenance (RCM) /rɪˌlaɪəˈbɪlɪti ˈsentə ˈmeɪntənəns (ɑː-siː-em)/ : bảo trì tập trung vào độ tin cậy
Total Productive Maintenance (TPM) /ˈtəʊtl prəˈdʌktɪv ˈmeɪntənəns (tiː-piː-em)/ : Bảo trì năng suất toàn bộ hay toàn diện hay tổng thể
Risk Based Maintenance (RBM) /rɪsk beɪst ˈmeɪntənəns (ɑː-biː-em)/ : Bảo trì dựa trên rủi ro
Plant Shutdown & Turnaround Planning /plɑːnt ˈʃʌtdaʊn & ˈtɜːnəˌraʊnd ˈplænɪŋ/: lập kế hoạch ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy
Operator Maintenance /ˈɒpəreɪtə ˈmeɪntənəns/: bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành

Nguồn FB

26/11/2024

Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Thuật ngữ về lắp ráp trong chuyên ngành cơ khí
adapter plate unit /əˈdæptə pleɪt ˈjuːnɪt/ : bộ gắn đầu tiêu chuẩn
abrasive belt /əˈbreɪsɪv belt/ : băng tải gắn bột mài
amplifier /ˈæmplɪfaɪə/ : bộ khuếch đại
feed selector /fiːd sɪˈlɛktə/: bộ điều chỉnh lượng ăn dao
aerodynamic controller /ˌeərəʊdaɪˈnæmɪk kənˈtrəʊlə/ : bộ kiểm soát khí động lực
inductance-type pick-up /ɪnˈdʌktəns-taɪp pɪk-ʌp/: bộ phát kiểu cảm kháng
audio oscillator /ˈɔːdɪˌəʊ ˈɒsɪleɪtə/ : bộ dao động âm thanh
adjustable support /əˈʤʌstəbl səˈpɔːt/ : gối tựa điều chỉnh
apron /ˈeɪprən/ : tấm chắn
aileron /ˈeɪlərɒn/ : cánh phụ cân bằng
bed shaper /bed ˈʃeɪpə/ : băng may
arbor support /ˈɑːbə səˈpɔːt/: ổ đỡ trục
drill chuck /drɪl ʧʌk/ : đầu kẹp mũi khoan
camshaft /ˈkæmʃɑːft/ : trục cam
electric- contact gauge head /ɪˈlɛktrɪk- ˈkɒntækt geɪʤ hɛd/: đầu đo điện tiếp xúc
driving pin / ˈdraɪvɪŋ pɪn/: chốt xoay
end mill /end mɪl/ : dao phay mặt đầu
elevator /ˈelɪveɪtə/ : cánh nâng
expansion reamer /ɪksˈpænʃən ˈriːmə/: dao chuốt nong rộng
end support /end səˈpɔːt/ : giá đỡ phía sau
feed shaft /fiːd ʃɑːft/ : trục chạy dao
facing tool /ˈfeɪsɪŋ tuːl/ : dao tiện mặt đầu
fixed support /fɪkst səˈpɔːt/ : gối tựa cố định
form tool /fɔːm tuːl/ : dao định hình
front fender, mudguard /frʌnt ˈfendə, ˈmʌdgɑːd/ : chắn bùn trước
index crank /ˈɪndeks kræŋk/ : thanh chia
jet /ʤet/ : ống phản lực
hob slide /hɒb slaɪd/ : bàn trượt dao
jib /ʤɪb/ : băng tải
key- seat milling cutter /kiː- siːt ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : dao phay răng then
frontal plane of projection /ˈfrʌntl pleɪn ɒv prəˈʤekʃən/ : mặt phẳng chính diện
left- hand milling cutter /l3ft- hænd ˈmɪlɪŋ ˈkʌtə/ : dao phay chiều trái
magazine /ˌmægəˈziːn/ : nơi trữ phôi
change gear train /ʧeɪnʤ gɪə treɪn/ : truyền động đổi rãnh
motor fan /ˈməʊtə fæn/ : quạt máy động cơ
adjustable wrench /əˈʤʌstəbl renʧ/ : mỏ lết
contact roll /ˈkɒntækt rəʊl/ : con lăn tiếp xúc
lathe /leɪð/ : máy tiện
engine lathe /ˈenʤɪn leɪð/ : máy tiện ren
circular sawing machine /ˈsɜːkjʊlə ˈsɔːɪŋ məˈʃiːn/ : máy cưa vòng
CNC vertical machine /siː-en-siː ˈvɜːtɪkəl məˈʃiːn/ : máy phay đứng CNC
CNC machine tool /siː-en-siː məˈʃiːn tuːl/ : máy công cụ điều khiển số
abrasive slurry /əˈbreɪsɪv ˈslɜːri/ : bùn sệt mài
abrasive belt /əˈbreɪsɪv belt/ : băng tải gắn bột mài
burnisher /ˈbɜːnɪʃə/ : dụng cụ mài bóng
grinding machine /ˈgraɪndɪŋ məˈʃiːn/ : máy mài
multi-rib grinding wheel /ˈmʌltɪ-rɪb ˈgraɪndɪŋ wiːl/ : bánh mài nhiều ren
mounting of grinding wheel /ˈmaʊntɪŋ ɒv ˈgraɪndɪŋ wiːl/: gá lắp đá mài

Nguồn FB

25/11/2024

Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Thuật ngữ về các nguyên lý trong chuyên ngành cơ khí

Cutting theory /ˈkʌtɪŋ ˈθɪəri/ : Nguyên lý cắt
Design Automation /dɪˈzaɪn ˌɔːtəˈmeɪʃ(ə)n/: Tự động hóa thiết kế
Electrical installations /ɪˈlektrɪkəl ˌɪnstəˈleɪʃənz/: Trang thiết bị điện
Front view /frʌnt vjuː/ : Hình chiếu đứng
Labour safety /ˈleɪbə ˈseɪfti/ : An toàn lao động
Manufacturing automation /ˌmænjʊˈfækʧərɪŋ ˌɔːtəˈmeɪʃ(ə)n/ : Tự động hóa sản xuất
Oblique projection /əˈbliːk prəˈʤekʃən/ : Phép chiếu xiên
Parallel projection /ˈpærəlel prəˈʤekʃən/: Phép chiếu song song
Perspective projection /pəˈspɛktɪv prəˈʤekʃən/: Phép chiếu phối cảnh
Projection plane /prəˈʤekʃən pleɪn/ : Mặt phẳng chiếu
Side view /saɪd vjuː/ : Hình chiếu cạnh
Top view /tɒp vjuː/ : Hình chiếu bằng

Nguồn FB

23/11/2024

Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí 3

Từ vựng về bộ phận của máy móc

Workpiece /ˈwɜːkˌpiːs/ : phôi
Chip /ʧɪp/ : Phoi
Chief angles / ʧiːf ˈæŋglz/ : các góc chính
Rake angle /reɪk ˈæŋgl/: góc trước
Face /feɪs/ : mặt trước
Flank /flæŋk/ : mặt sau
Nose /nəʊz/ : mũi dao
Auxiliary cutting edge = end cutting / ɔːgˈzɪljəri ˈkʌtɪŋ eʤ = end ˈkʌtɪŋ/ : lưỡi cắt phụ
Clearance angle /ˈklɪərəns ˈæŋgl/ : góc sau
Lip angle / lɪp ˈæŋgl/ : góc sắc (b)
Cutting angle /ˈkʌtɪŋ ˈæŋgl/ : góc cắt (d)
Auxiliary clearance angle / ɔːgˈzɪljəri ˈklɪərəns ˈæŋgl/ : góc sau phụ
Plane approach angle /pleɪn əˈprəʊʧ ˈæŋgl/ : góc nghiêng chính (j)
Auxiliary plane angle /ɔːgˈzɪljəri pleɪn ˈæŋgl/ : góc nghiêng phụ (j1)
Plane point angle / pleɪn pɔɪnt ˈæŋgl/ : góc mũi dao (e)
Nose radius /nəʊz ˈreɪdiəs/ : bán kính mũi dao
Built up edge (BUE) / bɪlt ʌp eʤ/ : lẹo dao
Tool life /tuːl laɪf/: tuổi thọ của dao
Feed rate /fiːd reɪt/ : lượng chạy dao
Cutting forces /ˈkʌtɪŋ ˈfɔːsɪz/ : lực cắt
Cutting fluid /ˈkʌtɪŋ ˈflu(ː)ɪd/ = coolant /ˈkuːlənt/ : dung dịch trơn nguội
Cutting speed /ˈkʌtɪŋ spiːd/ : tốc độ cắt
Depth of cut /depθ ɒv kʌt/ : chiều sâu cắt
Machined surface /məˈʃiːnd ˈsɜːfɪs/ : bề mặt đã gia công
Cross feed /krɒs fiːd/ : chạy dao ngang
Longitudinal feed /ˌlɒnʤɪˈtjuːdɪnl fiːd/ : chạy dao dọc
Lathe bed /leɪð bed/ : Băng máy
Carriage /ˈkærɪʤ/ : Bàn xe dao
Cross slide /krɒs slaɪd/ : Bàn trượt ngang
Compound slide /ˈkɒmpaʊnd slaɪd/ : Bàn trượt hỗn hợp
Tool holder /tuːl ˈhəʊldə/ : Đài dao
Saddle /ˈsædl/ : Bàn trượt
Tailstock /teɪl stɒk/ : Ụ sau
Headstock /hed stɒk/: Ụ trước
Speed box /spiːd bɒks/: Hộp tốc độ
Feed (gear) box /fiːd (gɪə) bɒks/ : Hộp chạy dao
Lead screw /liːd skru/ : Trục vít me
Feed shaft /fiːd ʃɑːft/ : Trục chạy dao
Main spindle /meɪn ˈspɪndl/ : Trục chính
Chuck /ʧʌk/ : Mâm cặp
Three-jaw chuck /θriː-ʤɔː ʧʌk/: Mâm cặp 3 chấu
Four-jaw chuck /fɔː-ʤɔː ʧʌk/ : Mâm cặp 4 chấu
Jaw /ʤɔː/: Chấu kẹp
Rest /rest/ : Luy nét
Steady rest /ˈstedi rest/ : Luy nét cố định
Follower rest /ˈfɒləʊə rest/ : Luy nét di động
Hand wheel /hænd wiːl/ : Tay quay
Lathe center /leɪð ˈsentə/ : Mũi tâm
Dead center /dɛd ˈsentə/ : Mũi tâm chết (cố định)
Rotating center /rəʊˈteɪtɪŋ ˈsentə/ : Mũi tâm quay
Dog plate /dɒg pleɪt/: Mâm cặp tốc
Lathe dog /leɪð dɒg/ : Tốc máy tiện
Bent-tail dog /bent-teɪl dɒg/ : Tốc chuôi cong
Face plate /feɪs pleɪt/ : Mâm cặp hoa mai
Turret /ˈtʌrɪt/ : Đầu rơ-vôn-ve
Form-relieved tooth /fɔːm-rɪˈliːvd tuːθ/ : Răng dạng hớt lưng
Inserted blade /ɪnˈsɜːtɪd bleɪd/ : Răng ghép

Nguồn facebook

Call now to connect with business.

19/11/2024

Tiếng Anh chuyên nghành cơ khí
Từ vựng về máy móc cơ khí

Automatic lathe /ˌɔːtəˈmætɪk leɪð/ : Máy tiện tự động
Backing-off lathe /ˈbækɪŋ-ɒf leɪð/: Máy tiện hớt lưng
Bench lathe /benʧ leɪð/: Máy tiện để bàn
Boring lathe /ˈbɔːrɪŋ leɪð/ : Máy tiện-doa, máy tiện đứng
Camshaft lathe /ˈkæmʃɑːft leɪð/: Máy tiện trục cam
Copying lathe /ˈkɒpiɪŋ leɪð/ : Máy tiện chép hình
Cutting –off lathe /ˈkʌtɪŋ –ɒf leɪð/: Máy tiện cắt đứt
Engine lathe /ˈenʤɪn leɪð/ : Máy tiện ren vít vạn năng
Facing lathe /ˈfeɪsɪŋ leɪð/: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
Machine lathe /məˈʃiːn leɪð/: Máy tiện vạn năng
Multicut lathe /ˌmʌltɪˈkʌt leɪð/ : Máy tiện nhiều dao
Multiple-spindle lathe /ˈmʌltɪpl-ˈspɪndl leɪð/: Máy tiện nhiều trục chính
Precision lathe /prɪˈsɪʒən leɪð/ : Máy tiện chính xác
Profile-turning lathe/ˈprəʊfaɪl-ˈtɜːnɪŋ leɪð/: Máy tiện chép hình
Relieving lathe /rɪˈliːvɪŋ leɪð/: Máy tiện hớt lưng
Screw/Thread-cutting lathe /skruː/θred-ˈkʌtɪŋ leɪð/ : Máy tiện ren
Semi Automatic lathe /ˈsemi ˌɔːtəˈmætɪk leɪð/: Máy tiện bán tự động
Turret lathe /ˈtʌrɪt leɪð/ : Máy tiện rơ-vôn-ve
Wood lathe /wʊd leɪð/ : Máy tiện gỗ

Nguồn Fb

Address

Số 20, Ngõ 110/40, Phố Nam Dư, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when KĨ THUẬT PENX posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

  • Want your business to be the top-listed Equipment Service?

Share